ss.shoppingcart.title 0 Item(s)

Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng

Điều hòa Nagakawa 9.000BTU 2 chiều inverter R410A NS-A09IT

0,00 ₫


Hãng sản xuất: Nagakawa
SKU: NS-A09IT

Thông tin điều hòa Nagakawa 9000BTU Inverter 2 chiều NS-A09IT

Điều hòa Nagakawa treo tường Inverter NS-A09IT mang tới cho gia đình bạn bầu không khí trong lành tươi mát của thiên nhiên.

Điều hòa Inverter Nagakawa 9000BTU NS-A09IT Tiết kiệm đến 50% điện năng tiêu thụ nhờ máy nén và mô tơ quạt sử dụng công nghệ biến tầng DC Inverter. Công nghệ DC Inverter ra đời đã tạo ra bước đột phá trong việc đưa hao phí năng lượng đến mức thất nhấp, giúp máy vận hành êm ái.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NS-A09IT 9000BTU 2 Chiều

Điều hòa Nagakawa 2 chiều NS-A09IT sử dụng môi chất lạnh mới R410A, hiệu suất cao, thân thiện với môi trường (không làm thủng tần ozone)

Dàn lạnh mạ vàng - chất lượng vàng - siêu bền, có khả năng chống lại các tác nhân gây mòn trong môi trường và ngăn chặn, tiêu diệt sự sinh sôi của vi khuẩn và nấm mốc.

Điều hòa Nagakawa 9000btu NS-A09IT tự động đảo chiều lên xuống: Cánh đảo di chuyển lên xuống tự động đảm bảo cho sự phân phối gió đồng đều. Khi tắt máy, cánh tự đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.

Chế độ hút ẩm: Chức năng tự động giảm độ ẩm trong phòng trong khi vẫn duy trì nhiệt độ phòng cài đặt trước đó 

Điều Hòa Nagakawa Inverter NS-A09IT 9000BTU 2 Chiều


Thông số kỹ thuậtĐơn vịNIS-C12IT
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa)Làm lạnhBtu/h12000 (3.580~12.965)
Sưởi ấmBtu/h 12500 (3.580~12.600)
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa)Làm lạnhW1090 (300~1400)
Sưởi ấmW 1050 (300~1.350)
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa)Làm lạnhA5.2 (1.3~6.5)
Sưởi ấmA 5.1(1.3~5.9)
Dải điện áp làm việcV/P/Hz165~265/1/50
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T)m3/h550
Hiệu suất năng lượng (CSPF)W/W 
Năng suất tách ẩmL/h1.4
Độ ồnCục trongdB(A)39/35/27
Cục ngoàidB(A)52
Kích thước thân máy (RxCxS)Cục trongmm782x250x196
Cục ngoàimm700x552x256
Khối lượng tổngCục trongkg10
Cục ngoàikg28
Môi chất lạnh sử dụng R410a
Kích cỡ ống đồng lắp đặtLỏngmm6.35
Hơimm9.52
Chiều dài ống đồng lắp đặtTiêu chuẩnm5
Tối đam15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đam5