ss.shoppingcart.title 0 Item(s)

Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Lọc nhanh

Bảng mã lỗi sửa điều hòa âm trần Daikin

29 Tháng Bảy 2016

bang-ma-loi-may-lanh-am-tran-Daikin

Cách xử lý và hướng dẫn bảng mã lỗi sửa máy lạnh âm trần Daikin

mã lỗi âm trần Daikin

Bảng mã lỗi điều hòa Đaikin âm trần cập nhật mới nhất



A1: Hỏng PCB dàn lạnh

A3: Mực nước xả bất thường

A6: Động cơ quạt dàn lạnh quá tải, quá dòng hoặc bị kẹt

AF: Thiết bị tạo ẩm bị hỏng

AH: Chỉ bộ vệ sinh không khí không phải là bộ phận chức năng

AJ:

    Cài đặt công suất chưa phù hợp
    Sai về dữ liệu công suất đã được cài đặt trước, hoặc chưa lập trình trong IC lưu dữ liệu

C4: Hỏng cảm biến nhiệt dàn trao đổi nhiệt

C9: Hỏng cảm biến nhiệt gió hồi

P3: Hỏng cảm biến nhiệt PCB (Dàn nóng)

P4: Cảm biến cánh tản nhiệt (Dàn nóng) bị hỏng

PJ:Cài đặt công suất (Dàn nóng) chưa đúng. Dữ liệu công suất được cài đặt trước hoặc chưa được lập trình

U0:Nhiệt độ ống hút không bình thường

U1: Hai trong số các dây dẫn chính L1, L2, L3 bị ngược pha

U2:

    Điện nguồn bất thường
    Bao gồm lỗi trong 52C

UF, U4:

    Đấu dây giữa dàn nóng - lạnh bị sai hoặc PCB dàn nóng, dàn lạnh bị hư
    Đường truyền tín hiệu (dàn nóng - lạnh) bị lỗi
    Nên lập tức ngắt nguồn điện và đấu nối đúng lại
    Nếu hiển thị ký hiệu UF, dây dẫn giữa dàn nóng - lạnh đấu nối sai
    Có thể khởi động độc lập máy nén và quạt dàn nóng với hoạt động của bộ điều khiển từ xa

CJ:

    Hỏng cảm biến bộ điều khiển từ xa
    Không hoạt động được cảm biến nhiệt độ của bộ điều khiển từ xa nhưng máy vẫn có thể chạy

E0: Kích hoạt thiết bị an toàn (dàn nóng)

E1: Dàn nóng bị hỏng PCB

E3: Áp suất cao bất thường (dàn nóng)

E4:Áp suất thấp bất thường (dàn nóng)

E5: Động cơ máy nén bị lỗi hoặc bị kẹt cơ

E7:

    Động cơ quạt dàn nóng bị kẹt cơ hoặc bị lỗi
    Quá dòng tức thời động cơ quạt (dàn nóng)

    Tìm hiểu thêm: Cập nhập danh sách bảng mã lỗi điều hòa Daikin

E9:Van tiết lưu điện tử (dàn nóng) bị hỏng

F3: Nhiệt độ của ống đẩy bất thường (dàn nóng)

H3: Công tắc áp suất cao (dàn nóng) bị hỏng

H4: Công tắc áp suất thấp (dàn nóng) bị hỏng

H7:Tín hiệu xác định động cơ (dàn nóng) bị hỏng

H9: Cảm biến nhiệt ngoài trời (dàn nóng) bị hỏng

J3: Cảm biến nhiệt ống đẩy (dàn nóng) bị hỏng

J5: Cảm biến nhiệt ống hút (dàn nóng) bị hỏng

J6: Cảm biến nhiệt của dàn tro đổi nhiệt (dàn nóng) bị hỏng

L4:

    Cánh tản nhiệt (dàn nóng) bị quá nhiệt
    Chức năng làm mát bộ biến tần bị hỏng

L5:

    Quá dòng tức thời (dàn nóng)
    Nối đất hỏng hoặc ngắn mạch trong động cơ máy nén

L8:

    Nhiệt điện trờ (dàn nóng)
    Điện quá tải hoặc dây bị đứt trong động cơ máy nén

L9:

    Máy nén có thể bị kẹt
    Ngăn chặn dừng đột ngột (dàn nóng)

LC: Lỗi về truyền tín hiệu giữa các bộ biến tần điều khiển (dàn nóng)

P1: Mất pha hở (dàn nóng)

U5:

    Truyền sai tín hiệu giữa dàn lạnh - bộ điều khiển từ xa
    Truyền tín hiệu bị lỗi (dàn lạnh-bộ điều khiển từ xa)

U8: Đường truyền giữa bộ điều khiển từ xa chính-phụ bị lỗi (lỗi bộ điều khiển từ xa phụ)

UA:

    Lỗi về cài đặt hệ thống đa phương tiện (Multi)
    Cài đặt sai về công tắc lựa chọn hệ thống (trên PCB thiết bị xem công tắc SS2)

UC: Trùng lặp địa chỉ điều khiển trung tâm